nhân khẩu học
Định nghĩa
- Danh từ:
- Môn khoa học nghiên cứu về quy mô, cấu trúc, phân bố và sự biến động của dân số: "Nhân khẩu học" là một ngành khoa học xã hội chuyên nghiên cứu các đặc điểm và xu hướng của dân số, thường dựa trên các số liệu thống kê về sinh, tử, di cư, tuổi tác, giới tính.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các số liệu nhân khẩu học cho thấy dân số nước ta đang già hóa. (Các số liệu về nhân khẩu học cho thấy dân số nước ta đang già hóa.)
- Việc lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội cần dựa trên phân tích nhân khẩu học chính xác. (Việc lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội cần dựa trên phân tích nhân khẩu học chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Dữ liệu nhân khẩu học": chỉ tập hợp các thông tin, số liệu thuộc phạm vi nghiên cứu của ngành nhân khẩu học.
- Dữ liệu nhân khẩu học là cơ sở quan trọng để hoạch định chính sách. (Dữ liệu nhân khẩu học là cơ sở quan trọng để hoạch định chính sách.)
"Biến đổi nhân khẩu học": chỉ sự thay đổi về các yếu tố như cơ cấu tuổi, tỷ lệ sinh, tỷ lệ tử trong một quần thể dân số.
- Biến đổi nhân khẩu học nhanh chóng đặt ra nhiều thách thức cho an sinh xã hội. (Biến đổi nhân khẩu học nhanh chóng đặt ra nhiều thách thức cho an sinh xã hội.)
Biến thể và từ gần giống
Nhà nhân khẩu học (danh từ): chuyên gia nghiên cứu trong lĩnh vực nhân khẩu học.
- Nhà nhân khẩu học đó đã dự báo chính xác về sự sụt giảm tỷ lệ sinh. (Nhà nhân khẩu học đó đã dự báo chính xác về sự sụt giảm tỷ lệ sinh.)
Thuộc nhân khẩu học (tính từ): có liên quan hoặc thuộc về lĩnh vực nhân khẩu học.
- Các yếu tố thuộc nhân khẩu học ảnh hưởng lớn đến thị trường lao động. (Các yếu tố thuộc nhân khẩu học ảnh hưởng lớn đến thị trường lao động.)
Từ đồng nghĩa
- Nhân số học: (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cùng chỉ ngành khoa học nghiên cứu về dân số).
Các cụm từ liên quan
Phân tích nhân khẩu học: hoạt động nghiên cứu, đánh giá các số liệu và đặc điểm dân số.
- Phân tích nhân khẩu học giúp hiểu rõ nhu cầu về giáo dục và y tế trong tương lai. (Phân tích nhân khẩu học giúp hiểu rõ nhu cầu về giáo dục và y tế trong tương lai.)
Cơ cấu nhân khẩu học: chỉ sự phân bổ, tỷ lệ các nhóm trong dân số (theo tuổi, giới tính, nghề nghiệp...).
- Cơ cấu nhân khẩu học vàng mang lại lợi thế về nguồn lao động dồi dào. (Cơ cấu nhân khẩu học vàng mang lại lợi thế về nguồn lao động dồi dào.)